Hồ sơ này được tổng hợp từ thông số JMGO công bố, chưa phải kết quả đo thực tế. Đọc bài phân tích chi tiết tại JMGO IRIS Ultra và Ultra Max ra mắt.
JMGO IRIS Ultra phù hợp với ai?
- Hợp: phòng chiếu phim riêng hoặc phòng khách kéo được rèm, màn 100 – 150 inch; game thủ console/PC muốn 4K 120Hz.
- Cân nhắc: phòng khách nhiều ánh sáng (bản Ultra Max sáng hơn 2.000 ISO lumen); người muốn tự căn màn, nhớ vị trí chiếu (chỉ có trên Ultra Max).
Điểm theo nhu cầu
| Nhu cầu | Điểm | Lý do chính |
|---|---|---|
| Xem phim phòng tối | 8,5/10 | Tương phản gốc 7.000:1, Dual Iris 6+9 lá (f/2.0 – f/7.0), Dolby Vision, ΔE ≈ 0.7 |
| Phòng khách / có ánh sáng | 7,5/10 | 4.500 ISO lumen đủ cho ánh sáng vừa; phòng sáng nên dùng màn ALR |
| Chơi game | 9/10 | 4K 120Hz trọn đường tín hiệu (2 chip TI DLPC), VRR, MEMC 4K 120Hz |
Ưu điểm
- 4K 120Hz từ đầu vào đến hiển thị, có VRR – chuyển động mượt cho game và thể thao; chống hiệu ứng cầu vồng ở mức phần cứng.
- Dual Iris 15 lá cùng tương phản gốc cao giúp màu đen sâu, giữ chi tiết vùng tối.
- Zoom quang dải rộng 0.88 – 1.7:1 và dịch ống kính dọc ±130%, ngang ±53% – lắp linh hoạt, không cần keystone kỹ thuật số.
- Google TV, Dolby Vision, Dolby Audio, 3D, hình tới 300 inch; chạy êm khoảng 26dB.
Nhược điểm
- Giá cao hơn đối thủ XGIMI Horizon 30 có thông số tương đương.
- Số liệu độ sáng, tương phản đều do hãng công bố, chưa có đo kiểm độc lập.
- 4K 120Hz cần nguồn phát hỗ trợ (máy chơi game, PC qua HDMI 2.1).
- Máy chiếu kiểu lifestyle có chân xoay – khi treo trần cần phụ kiện riêng của hãng.
Khoảng cách chiếu tham khảo
| Kích thước màn (16:9) | Khoảng cách đặt máy |
|---|---|
| 100 inch | khoảng 1,9 – 3,8 m |
| 120 inch | khoảng 2,3 – 4,5 m |
| 150 inch | khoảng 2,9 – 5,6 m |
Tính theo tỷ lệ chiếu 0.88 – 1.7:1 – xem cách tính khoảng cách chiếu.
Thông số kỹ thuật chính
| Công nghệ | DLP, laser RGB 3 màu (MALC 6.0), 2 chip TI DLPC |
| Độ sáng | 4.500 ISO lumen |
| Tương phản gốc | 7.000:1; Dual Iris 6+9 lá (f/2.0 – f/7.0); Dynamic Black Level |
| Độ phân giải / tần số quét | 4K 120Hz, VRR, MEMC 4K 120Hz |
| Màu sắc | 110% BT.2020, ΔE ≈ 0.7; Dolby Vision; 3D |
| Ống kính | Zoom quang 0.88 – 1.7:1; dịch ống kính dọc ±130%, ngang ±53% |
| Kích thước hình | Tới 300 inch |
| Chân đế | chân xoay chỉnh tay |
| Tự động | Chỉnh hình thang, lấy nét, né vật cản, bảo vệ mắt |
| Hệ điều hành | Google TV |
| Âm thanh | 2 loa 58mm hướng sang bên, Dolby Audio, bass xuống 35Hz |
| Độ ồn | khoảng 26dB |
Nguồn: trang JMGO IRIS Ultra – JMGO Global (03/11/2026).
Máy cùng tầm nên so sánh
- JMGO IRIS Ultra Max – cùng thân máy, 6.500 ISO lumen, tương phản gốc 10.000:1, chân xoay AI.
- XGIMI Horizon 30 Max – 5.300 ISO lumen, tương phản gốc 9.000:1, 4K 120Hz, giá tham khảo thấp hơn.
- JMGO N3 Ultimate – đời trước, 4K 60Hz, giá thấp hơn đáng kể.
Xem thêm các máy cùng hãng tại Máy chiếu JMGO hoặc danh sách máy chiếu 4K.




